Giỏ hàng

The Skin Type Solution

Hệ thống phân loại da của Bác sĩ Leslie Baumann chưa được biết đến rộng rãi cho đến khi cuốn "The Skin Type Solution" (Các liệu pháp chăm sóc da hoàn hảo) được xuất bản. Hầu hết mọi người biết rất chung chung về da của mình, họ dựa vào những kiến thức phổ biến nhưng thường không chính xác và không khoa học.

Cuốn sách này sẽ cung cấp những thông tin then chốt và hướng dẫn một chương trình chăm sóc hoàn hảo dành riêng cho loại da của bạn....

Hệ thống phân loại da của Bác sĩ Leslie Baumann chưa được biết đến rộng rãi cho đến khi cuốn "The Skin Type Solution" (Các liệu pháp chăm sóc da hoàn hảo) được xuất bản. Hầu hết mọi người biết rất chung chung về da của mình, họ dựa vào những kiến thức phổ biến nhưng thường không chính xác và không khoa học.

Cuốn sách này sẽ cung cấp những thông tin then chốt và hướng dẫn một chương trình chăm sóc hoàn hảo dành riêng cho loại da của bạn. Khi bạn biết được loại da của mình (bằng cách trả lời bảng câu hỏi trong chương 3), bạn có thể đến ngay chương về loại da đó và tìm thấy mọi thứ bạn cần biết. Đây chính là khoa học về chăm sóc da, và một khi bạn biết về loại da của mình mọi thứ sẽ dễ dàng hơn rất nhiều.

Link download (bản tiếng Việt)

Nếu bạn đã làm bản trắc nhiệm phân loại da thì có thể theo phụ lục trang dưới đây để tìm đọc về cách chăm sóc loại da của mình dễ dàng hơn:

Loại 1: DSPT (Khô Nhạy cảm Nhiễm sắc tố Căng)trang 153
Loại 2: DSNT (Khô Nhạy cảm Không nhiễm sắc tố Căng)trang 178
Loại 3: DSPW (Khô Khỏe Nhiễm sắc tố Nhăn)trang 140
Loại 4: DSNW (Khô Khỏe Không nhiễm sắc tố Nhăn)trang 165
Loại 5: OSPT (Dầu Nhạy cảm Nhiễm sắc tố Căng)trang 51
Loại 6: OSNT (Dầu Nhạy cảm Không nhiễm sắc tố Căng)trang 79
Loại 7: OSPW (Dầu Nhạy cảm Nhiễm sắc tố Nhăn)trang 37
Loại 8: OSNW (Dầu Nhạy cảm Không nhiễm sắc tố Nhăn)trang 66
Loại 9: ORPT (Dầu Khỏe Nhiễm sắc tố Căng)trang 103
Loại 10: ORNT (Dầu Khỏe Không nhiễm sắc tố Căng)trang 130
Loại 11: ORPW (Dầu Khỏe Nhiễm sắc tố Nhăn)trang 91
Loại 12: ORNW (Dầu Khỏe Không nhiễm sắc tố Nhăn)trang 118
Loại 13: DRPT (Khô Khỏe Nhiễm sắc tố Căng)trang 201
Loại 14: DRNT (Khô Khỏe Không nhiễm sắc tố Căng)trang 223
Loại 15: DRPW (Khô Khỏe Nhiễm sắc tố Nhăn)trang 189
Loại 16: DRNW (Khô Khỏe Không nhiễm sắc tố Nhăn)trang 212

----------------------------------------------------------------------------